Trang trại

CapraCareChăn nuôi dê thông minh

Chức năng

Trang chủ
Giám sát IoT
Trợ lý AI
Sổ tay điện tử
Đàn dê
Cảnh báo
Báo cáo
Cài đặt
Quay lại sổ tay
Hướng dẫn dinh dưỡng

Cập nhật 29/07/2026

2.3.2. Khẩu phần ăn tham khảo cho từng nhóm dê

dê cái
dê đực
ngày
khẩu
phần
thức
khô
sữa
cám
giống
nhóm
thô
xanh
quả
nutrition

Tóm tắt nhanh

Nhóm đối tượng Thức ăn tinh (Cám) Thức ăn thô xanh / Cỏ tươi Thức ăn củ, quả bổ sung Thức ăn thô khô / Ghi chú Dê cái đang vắt sữa (tính cho mỗi 1 kg sữa tạo ra) Khẩu phần duy trì + 0,4 kg cám 3,5 kg/ngày (chăn thả) hoặc 7,0 kg/ngày (nuôi…

Nội dung chi tiết

Nhóm đối tượng Thức ăn tinh (Cám) Thức ăn thô xanh / Cỏ tươi Thức ăn củ, quả bổ sung Thức ăn thô khô / Ghi chú Dê cái đang vắt sữa (tính cho mỗi 1 kg sữa tạo ra) Khẩu phần duy trì + 0,4 kg cám 3,5 kg/ngày (chăn thả) hoặc 7,0 kg/ngày (nuôi nhốt) 0,5 kg/ngày Khẩu phần duy trì gồm 1 kg cỏ khô + 1 kg cây họ đậu + 2 kg cây lá khác. Dê cái cạn sữa và mang thai (2 tháng cuối) 0,3 – 0,5 kg/ngày 3,0 – 6,0 kg/ngày 0,4 kg/ngày Ưu tiên sử dụng cỏ xanh non, sạch và có giá trị dinh dưỡng cao. Dê đực giống 0,2 – 0,5 kg/ngày (nếu phối giống nhiều có thể bổ sung thêm khoảng 300 g giá đỗ hoặc 1–2 quả trứng gà) 1,0 – 2,0 kg/ngày Không áp dụng Khẩu phần cơ bản gồm 1 kg cỏ khô + 2 kg rơm khô. Dê hậu bị giống (sau cai sữa) 0,2 – 0,3 kg/ngày (không cho ăn quá nhiều cám để tránh tích mỡ) 2,0 – 5,0 kg/ngày, chiếm khoảng 75–80% tổng lượng VCK 0,3 – 0,4 kg/ngày Có thể tập cho ăn phụ phẩm nông nghiệp từ 0,1 – 0,5 kg/ngày, tăng dần theo khả năng thích nghi.

Phụ lục

Mục lục bài viết

Liên quan

Bài viết gợi ý

3.4. Bảng tóm tắt quy trình chăm sóc dê con theo ngày tuổi

Chăm sóc dê con theo từng giai đoạn

2.4.2. Kỹ thuật tận dụng bã bia và bã đậu nành

Hướng dẫn dinh dưỡng

2.3.3. Nguyên tắc phối hợp khẩu phần

Hướng dẫn dinh dưỡng

2.3. Thiết lập khẩu phần ăn chuẩn hóa theo từng giai đoạn

Hướng dẫn dinh dưỡng

2.1.1. Nhu cầu vật chất khô (vck)

Hướng dẫn dinh dưỡng